TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mới sinh tiếng Nga là gì?

"mới sinh" trong tiếng Nga là новорождённый (tính từ).

новорождённый Tính từ

novoroždjónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới sinh, mới đẻ, mới ra đời.

Xem đầy đủ từ "новорождённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mới sinh tiếng Nga là gì?

"mới sinh" trong tiếng Nga là новорождённый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.