новорождённый
giống đựcđộng vật
novoroždjónnyj[nəvərɐʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
новорождённый nghĩa là mới sinh, mới đẻ.
Nghĩa của новорождённый
Tính từ
- Mới sinh, mới đẻ, mới ra đời.
Biến cách của новорождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | новорождённый | новорождённое | новорождённая | новорождённые |
| Sinh cách | новорождённого | новорождённого | новорождённой | новорождённых |
| Tặng cách | новорождённому | новорождённому | новорождённой | новорождённым |
| Đối cách | новорождённый / новорождённого | новорождённое | новорождённую | новорождённые / новорождённых |
| Công cụ cách | новорождённым | новорождённым | новорождённой | новорождёнными |
| Giới cách | новорождённом | новорождённом | новорождённой | новорождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của новорождённый
Câu hỏi thường gặp
новорождённый nghĩa là gì?
новорождённый (tính từ) nghĩa là mới sinh, mới đẻ.
новорождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новорождённый (phiên âm Latinh novoroždjónnyj, IPA [nəvərɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.