TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mang thai tiếng Nga là gì?

"mang thai" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).

бере́менность Danh từ

berémennostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.

  • Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
  • Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.

Xem đầy đủ từ "бере́менность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mang thai tiếng Nga là gì?

"mang thai" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.