Mang thai tiếng Nga là gì?
"mang thai" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).
бере́менность Danh từ
berémennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.
- Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Xem đầy đủ từ "бере́менность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mang thai tiếng Nga là gì?
"mang thai" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).