бере́менность
Dấu sắc trên бере́менность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бере́менность nghĩa là sự thai nghén, mang thai.
Nghĩa của бере́менность
Danh từ
- Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.
- она́ на тре́тьем ме́сяце бере́менностиbà ấy có chửa tháng thứ ba
Biến cách của бере́менность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бере́менность | бере́менности |
| Sinh cách кого? чего? | бере́менности | бере́менностей |
| Tặng cách кому? чему? | бере́менности | бере́менностям |
| Đối cách кого? что? | бере́менность | бере́менности |
| Công cụ cách кем? чем? | бере́менностью | бере́менностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бере́менности | бере́менностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бере́менность
Câu ví dụ với бере́менность
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
- Это моя первая беременность. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461038
- Она решила прервать беременность. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868933
- Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
беременность nghĩa là gì?
беременность (danh từ) nghĩa là sự thai nghén, mang thai.
беременность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бере́менность (phiên âm Latinh berémennostʹ, IPA [bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.