TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бере́менность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
berémennostʹ[bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бере́менность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бере́менность nghĩa là sự thai nghén, mang thai.

Nghĩa của бере́менность

Danh từ

  1. Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.
    • она́ на тре́тьем ме́сяце бере́менностиbà ấy có chửa tháng thứ ba

Biến cách của бере́менность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бере́менностьбере́менности
Sinh cách кого? чего?бере́менностибере́менностей
Tặng cách кому? чему?бере́менностибере́менностям
Đối cách кого? что?бере́менностьбере́менности
Công cụ cách кем? чем?бере́менностьюбере́менностями
Giới cách о ком? о чём?бере́менностибере́менностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бере́менность

Câu ví dụ với бере́менность

  • Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
  • Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
  • Это моя первая беременность. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461038
  • Она решила прервать беременность. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868933
  • Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

беременность nghĩa là gì?

беременность (danh từ) nghĩa là sự thai nghén, mang thai.

беременность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бере́менность (phiên âm Latinh berémennostʹ, IPA [bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.