Miện tiếng Nga là gì?
"miện" trong tiếng Nga là коро́на (danh từ).
коро́на Danh từ
koróna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miện, tán, quầng.
- Король всегда носит корону. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
- со́нечная коро́на nhật miện, nhật hoa, tán mặt trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Miện tiếng Nga là gì?
"miện" trong tiếng Nga là коро́на (danh từ).