TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mu tiếng Nga là gì?

"mu" trong tiếng Nga là па́нцирь (danh từ).

па́нцирь Danh từ

páncirʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] mai, mu, giáp.

  • черепа́ший па́нцирь mai rùa, mu rùa, quy giáp

Xem đầy đủ từ "па́нцирь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mu tiếng Nga là gì?

"mu" trong tiếng Nga là па́нцирь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.