па́нцирь
Dấu sắc trên па́нцирь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́нцирь nghĩa là áo giáp, giáp bào, mai, mu.
Nghĩa của па́нцирь
Danh từ
- латы Áo giáp, giáp bào, giáp trụ, binh giáp, chiến bào.
- у животных [cái] mai, mu, giáp.
- черепа́ший па́нцирьmai rùa, mu rùa, quy giáp
Biến cách của па́нцирь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́нцирь | па́нцири |
| Sinh cách кого? чего? | па́нциря | па́нцирей |
| Tặng cách кому? чему? | па́нцирю | па́нцирям |
| Đối cách кого? что? | па́нцирь | па́нцири |
| Công cụ cách кем? чем? | па́нцирем | па́нцирями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́нцире | па́нцирях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́нцирь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
панцирь nghĩa là gì?
панцирь (danh từ) nghĩa là áo giáp, giáp bào, mai, mu.
панцирь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́нцирь (phiên âm Latinh páncirʹ, IPA [ˈpant͡sɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.