Muỗng tiếng Nga là gì?
"muỗng" trong tiếng Nga là ло́жка (danh từ).
ло́жка Danh từ
lóžka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thìa, muỗng.
- че́рез час по ча́йной ло́жке (tục ngữ) làm chậm rì rì, làm chậm như rùa, làm câu dầm mỗi lúc một tí
- ложка дёгтя в бо́чке мёда (tục ngữ) con sâu làm rầu nồi canh
Câu hỏi thường gặp
Muỗng tiếng Nga là gì?
"muỗng" trong tiếng Nga là ло́жка (danh từ).