ло́жка
Dấu sắc trên ло́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ло́жка nghĩa là cái thìa, cùi dìa.
Nghĩa của ло́жка
Danh từ
- Cái thìa, cùi dìa, muỗng.
- че́рез час по ча́йной ло́жке(tục ngữ) làm chậm rì rì, làm chậm như rùa, làm câu dầm mỗi lúc một tí
- ложка дёгтя в бо́чке мёда(tục ngữ) con sâu làm rầu nồi canh
- суха́я ложка рот дерёт(tục ngữ) không đấm mõm thì chẳng xong
Biến cách của ло́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́жка | ло́жки |
| Sinh cách кого? чего? | ло́жки | ло́жек |
| Tặng cách кому? чему? | ло́жке | ло́жкам |
| Đối cách кого? что? | ло́жку | ло́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́жкой | ло́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́жке | ло́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ло́жка
Đồng nghĩa
Họ từ của ло́жка
Câu ví dụ với ло́жка
- Мы едим суп ложками. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417894
- Мы едим суп ложкой. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249931
- Ложки нет. Không có thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9507538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ложка nghĩa là gì?
ложка (danh từ) nghĩa là cái thìa, cùi dìa.
ложка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ло́жка (phiên âm Latinh lóžka, IPA [ˈɫoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.