Nóng lòng tiếng Nga là gì?
"nóng lòng" trong tiếng Nga là нетерпе́ние (danh từ).
нетерпе́ние Danh từ
neterpénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sốt ruột, nóng lòng, nóng ruột, không kiên nhẫn, thiếu nhẫn nại.
- ждать с нетерпе́ним кого́-л. sốt ruột (nóng lòng) chờ ai
- выража́ть нетерпение biểu lộ sự nóng ruột (sốt ruột, nóng lòng)
Xem đầy đủ từ "нетерпе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nóng lòng tiếng Nga là gì?
"nóng lòng" trong tiếng Nga là нетерпе́ние (danh từ).