TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nút gạc tiếng Nga là gì?

"nút gạc" trong tiếng Nga là тампо́н (danh từ).

тампо́н Danh từ

tampón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăm-bông, nút gạc.

Xem đầy đủ từ "тампо́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nút gạc tiếng Nga là gì?

"nút gạc" trong tiếng Nga là тампо́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.