Nơtron tiếng Nga là gì?
"nơtron" trong tiếng Nga là нейтро́н (danh từ).
нейтро́н Danh từ
nejtrón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử.
Câu hỏi thường gặp
Nơtron tiếng Nga là gì?
"nơtron" trong tiếng Nga là нейтро́н (danh từ).