TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nơtron tiếng Nga là gì?

"nơtron" trong tiếng Nga là нейтро́н (danh từ).

нейтро́н Danh từ

nejtrón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử.

Xem đầy đủ từ "нейтро́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nơtron tiếng Nga là gì?

"nơtron" trong tiếng Nga là нейтро́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.