нейтро́н
giống đựcbất động vật
nejtrón[nʲɪjˈtron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нейтро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нейтро́н nghĩa là nơtron, nơtrôn.
Nghĩa của нейтро́н
Danh từ
- Nơtron, nơtrôn, trung tử, trung hòa tử, trung điện tử.
Biến cách của нейтро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нейтро́н | нейтро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | нейтро́на | нейтро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | нейтро́ну | нейтро́нам |
| Đối cách кого? что? | нейтро́н | нейтро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | нейтро́ном | нейтро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | нейтро́не | нейтро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нейтрон nghĩa là gì?
нейтрон (danh từ) nghĩa là nơtron, nơtrôn.
нейтрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нейтро́н (phiên âm Latinh nejtrón, IPA [nʲɪjˈtron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.