TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nước muối tiếng Nga là gì?

"nước muối" trong tiếng Nga là рассо́л (danh từ).

рассо́л Danh từ

rassól giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước muối; (сок засоленного продккта) nước dưa, nước dưa chua.

  • капу́стный рассо́л nước dưa cải bắp

Xem đầy đủ từ "рассо́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước muối tiếng Nga là gì?

"nước muối" trong tiếng Nga là рассо́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.