рассо́л
giống đựcbất động vật
rassól[rɐˈsːoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рассо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассо́л nghĩa là nước muối.
Nghĩa của рассо́л
Danh từ
- Nước muối; (сок засоленного продккта) nước dưa, nước dưa chua.
- капу́стный рассо́лnước dưa cải bắp
Biến cách của рассо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассо́л | рассо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | рассо́ла | рассо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | рассо́лу | рассо́лам |
| Đối cách кого? что? | рассо́л | рассо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | рассо́лом | рассо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | рассо́ле | рассо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассо́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рассол nghĩa là gì?
рассол (danh từ) nghĩa là nước muối.
рассол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассо́л (phiên âm Latinh rassól, IPA [rɐˈsːoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.