Nấm tiếng Nga là gì?
"nấm" trong tiếng Nga là гриб (danh từ), грибо́к (danh từ).
гриб Danh từ
grib giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
- Это галлюциногенные грибы. Đó là nấm gây ảo giác.
- Я ем грибы. Tôi ăn nấm.
грибо́к Danh từ
gribók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
- дрожжево́й грибо́к nấm men
- кефи́рный грибо́к men sữa chua
Câu hỏi thường gặp
Nấm tiếng Nga là gì?
"nấm" trong tiếng Nga là гриб (danh từ), грибо́к (danh từ).