TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nằm ở tiếng Nga là gì?

"nằm ở" trong tiếng Nga là находи́ться (động từ).

находи́ться Động từ

naxodítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, nằm ở (vị trí); được tìm thấy.

  • Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.

Xem đầy đủ từ "находи́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nằm ở tiếng Nga là gì?

"nằm ở" trong tiếng Nga là находи́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.