TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

находи́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
naxodítʹsja[nəxɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên находи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

находи́ться nghĩa là ở, nằm ở.

Nghĩa của находи́ться

Động từ

  1. Ở, nằm ở (vị trí); được tìm thấy.

Cặp thể của находи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ находи́ться

NgôiHiện tại
янахожу́сь
тынахо́дишься
он / она́ / оно́нахо́дится
мынахо́димся
вынахо́дитесь
они́нахо́дятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + находиться.

Quá khứ

Giống đực (он)находи́лся
Giống cái (она́)находи́лась
Giống trung (оно́)находи́лось
Số nhiều (они́)находи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)находи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)находи́тесь

Họ từ của находи́ться

Câu ví dụ với находи́ться

  • Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
  • Мне небезопасно здесь находиться. Ở đây tôi không an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9037171
  • Том даже не знал, где находится. Tom thậm chí còn không biết mình đang ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101645
  • Наша школа находится в этой деревне. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669727
  • Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4005162
  • Вы можете сказать мне, где находится Мейн-стрит? Bạn có thể cho tôi biết đường lớn ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416443
  • На заднем плане этой картины находится замок. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434639
  • Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

находиться nghĩa là gì?

находиться (động từ) nghĩa là ở, nằm ở.

находиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là находи́ться (phiên âm Latinh naxodítʹsja, IPA [nəxɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.