Nền kinh tế tiếng Nga là gì?
"nền kinh tế" trong tiếng Nga là эконо́мика (danh từ).
эконо́мика Danh từ
ekonómika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền kinh tế; (какой-л. отрасли) [cơ cấu] kinh tế.
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
- Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
Xem đầy đủ từ "эконо́мика": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nền kinh tế tiếng Nga là gì?
"nền kinh tế" trong tiếng Nga là эконо́мика (danh từ).