эконо́мика
Dấu sắc trên эконо́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эконо́мика nghĩa là nền kinh tế, kinh tế học, kinh tế.
Nghĩa của эконо́мика
Danh từ
- Nền kinh tế; (какой-л. отрасли) [cơ cấu] kinh tế.
- эконо́мика социали́зма[nền] kinh tế xã hội chủ nghĩa
- эконо́мика страны́[nền] kinh tế cúa đất nước
- эконо́мика промы́шленности[cơ cấu] kinh tế công nghiệp
- наука Kinh tế học, [môn] kinh tế.
Biến cách của эконо́мика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эконо́мика | эконо́мики |
| Sinh cách кого? чего? | эконо́мики | эконо́мик |
| Tặng cách кому? чему? | эконо́мике | эконо́микам |
| Đối cách кого? что? | эконо́мику | эконо́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | эконо́микой | эконо́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | эконо́мике | эконо́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эконо́мика
Đồng nghĩa
Họ từ của эконо́мика
Câu ví dụ với эконо́мика
- Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845577
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420901
- Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экономика nghĩa là gì?
экономика (danh từ) nghĩa là nền kinh tế, kinh tế học, kinh tế.
экономика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эконо́мика (phiên âm Latinh ekonómika, IPA [ɪkɐˈnomʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.