Nốt đen tiếng Nga là gì?
"nốt đen" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).
че́тверть Danh từ
čétvertʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nốt đen.
Câu hỏi thường gặp
Nốt đen tiếng Nga là gì?
"nốt đen" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).
"nốt đen" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).
čétvertʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nốt đen.
"nốt đen" trong tiếng Nga là че́тверть (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.