Nam châm tiếng Nga là gì?
"nam châm" trong tiếng Nga là магни́т (danh từ).
магни́т Danh từ
magnít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam châm, từ thạch.
Câu hỏi thường gặp
Nam châm tiếng Nga là gì?
"nam châm" trong tiếng Nga là магни́т (danh từ).
"nam châm" trong tiếng Nga là магни́т (danh từ).
magnít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam châm, từ thạch.
"nam châm" trong tiếng Nga là магни́т (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.