TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngành khoa học tiếng Nga là gì?

"ngành khoa học" trong tiếng Nga là нау́ка (danh từ).

нау́ка Danh từ

naúka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngành khoa học, môn khoa học.

Xem đầy đủ từ "нау́ка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngành khoa học tiếng Nga là gì?

"ngành khoa học" trong tiếng Nga là нау́ка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.