TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нау́ка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naúka[nɐˈukə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нау́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нау́ка nghĩa là khoa học, khoa thuật, tri thức, kiến thức.

Nghĩa của нау́ка

Danh từ

  1. Khoa học, khoa thuật; (как род занятий) [công tác, môn, ngành] khoa học.
    • обще́ственный нау́киcác môn khoa học xã hội
    • занима́ться нау́койlàm công tác khoa học
    • отда́ться нау́кеhiến thân cho khoa học
  2. навыки, занятия Tri thức, kiến thức, kinh nghiệm đường đời.
  3. нечто поучительное Bài học.
    • э́то вам нау́ка!đó là bài học cho anh

Biến cách của нау́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нау́канау́ки
Sinh cách кого? чего?нау́кинау́к
Tặng cách кому? чему?нау́кенау́кам
Đối cách кого? что?нау́кунау́ки
Công cụ cách кем? чем?нау́койнау́ками
Giới cách о ком? о чём?нау́кенау́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của нау́ка

Câu ví dụ với нау́ка

  • Если наука будет развиваться, мы сможем решить такие проблемы. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2494432
  • Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446657
  • Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наука nghĩa là gì?

наука (danh từ) nghĩa là khoa học, khoa thuật, tri thức, kiến thức.

наука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нау́ка (phiên âm Latinh naúka, IPA [nɐˈukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.