нау́ка
Dấu sắc trên нау́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нау́ка nghĩa là khoa học, khoa thuật, tri thức, kiến thức.
Nghĩa của нау́ка
Danh từ
- Khoa học, khoa thuật; (как род занятий) [công tác, môn, ngành] khoa học.
- обще́ственный нау́киcác môn khoa học xã hội
- занима́ться нау́койlàm công tác khoa học
- отда́ться нау́кеhiến thân cho khoa học
- навыки, занятия Tri thức, kiến thức, kinh nghiệm đường đời.
- нечто поучительное Bài học.
- э́то вам нау́ка!đó là bài học cho anh
Biến cách của нау́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нау́ка | нау́ки |
| Sinh cách кого? чего? | нау́ки | нау́к |
| Tặng cách кому? чему? | нау́ке | нау́кам |
| Đối cách кого? что? | нау́ку | нау́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | нау́кой | нау́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | нау́ке | нау́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нау́ка
Câu ví dụ với нау́ка
- Если наука будет развиваться, мы сможем решить такие проблемы. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2494432
- Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446657
- Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наука nghĩa là gì?
наука (danh từ) nghĩa là khoa học, khoa thuật, tri thức, kiến thức.
наука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нау́ка (phiên âm Latinh naúka, IPA [nɐˈukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.