Ngày kia tiếng Nga là gì?
"ngày kia" trong tiếng Nga là послеза́втра (phó từ).
послеза́втра Phó từ
poslezávtra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày kia.
- Ты послезавтра свободен? Ngày kia bạn có thời gian không?
- Я отвечу вам завтра или послезавтра. Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia.
Xem đầy đủ từ "послеза́втра": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngày kia tiếng Nga là gì?
"ngày kia" trong tiếng Nga là послеза́втра (phó từ).