Ngày lễ tiếng Nga là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Nga là пра́здник (danh từ).
пра́здник Danh từ
prázdnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày lễ, ngày hội, khánh tiết, tết.
- национа́льный пра́здник [ngày] quốc khánh
- пое́хать домо́й на пра́здник đi về nhà nghỉ lễ (nhân ngày lễ)
Câu hỏi thường gặp
Ngày lễ tiếng Nga là gì?
"ngày lễ" trong tiếng Nga là пра́здник (danh từ).