TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngày thứ sáu tiếng Nga là gì?

"ngày thứ sáu" trong tiếng Nga là пя́тница (danh từ).

пя́тница Danh từ

pjátnica giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày thứ sáu.

  • у него́ семь пя́тниц на неде́ле anh ta thay đổi ý kiến xoành xoạch

Xem đầy đủ từ "пя́тница": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày thứ sáu tiếng Nga là gì?

"ngày thứ sáu" trong tiếng Nga là пя́тница (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.