TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пя́тница

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pjátnica[ˈpʲætʲnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пя́тница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пя́тница nghĩa là ngày thứ sáu.

Nghĩa của пя́тница

Danh từ

  1. Ngày thứ sáu.
    • у него́ семь пя́тниц на неде́леanh ta thay đổi ý kiến xoành xoạch

Biến cách của пя́тница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пя́тницапя́тницы
Sinh cách кого? чего?пя́тницыпя́тниц
Tặng cách кому? чему?пя́тницепя́тницам
Đối cách кого? что?пя́тницупя́тницы
Công cụ cách кем? чем?пя́тницейпя́тницами
Giới cách о ком? о чём?пя́тницепя́тницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пя́тница

  • Ну вот, наконец, и пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186065
  • Наконец пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #723004
  • Наконец-то пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192498
  • Снег шёл с понедельника по пятницу. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7259752
  • Шаббат начинается в пятницу вечером. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566002
  • Шаббат начинается вечером пятницы. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пятница nghĩa là gì?

пятница (danh từ) nghĩa là ngày thứ sáu.

пятница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пя́тница (phiên âm Latinh pjátnica, IPA [ˈpʲætʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.