пя́тница
Dấu sắc trên пя́тница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пя́тница nghĩa là ngày thứ sáu.
Nghĩa của пя́тница
Danh từ
- Ngày thứ sáu.
- у него́ семь пя́тниц на неде́леanh ta thay đổi ý kiến xoành xoạch
Biến cách của пя́тница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пя́тница | пя́тницы |
| Sinh cách кого? чего? | пя́тницы | пя́тниц |
| Tặng cách кому? чему? | пя́тнице | пя́тницам |
| Đối cách кого? что? | пя́тницу | пя́тницы |
| Công cụ cách кем? чем? | пя́тницей | пя́тницами |
| Giới cách о ком? о чём? | пя́тнице | пя́тницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пя́тница
- Ну вот, наконец, и пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186065
- Наконец пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #723004
- Наконец-то пятница. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192498
- Снег шёл с понедельника по пятницу. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7259752
- Шаббат начинается в пятницу вечером. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566002
- Шаббат начинается вечером пятницы. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пятница nghĩa là gì?
пятница (danh từ) nghĩa là ngày thứ sáu.
пятница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пя́тница (phiên âm Latinh pjátnica, IPA [ˈpʲætʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.