TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người âu châu tiếng Nga là gì?

"người âu châu" trong tiếng Nga là европе́ец (danh từ).

европе́ец Danh từ

jevropéjec giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người [châu] Âu, người Âu châu.

Xem đầy đủ từ "европе́ец": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người âu châu tiếng Nga là gì?

"người âu châu" trong tiếng Nga là европе́ец (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.