Người đóng thuế tiếng Nga là gì?
"người đóng thuế" trong tiếng Nga là налогоплате́льщик (danh từ).
налогоплате́льщик Danh từ
nalogoplatélʹščik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nộp thuế, người đóng thuế.
Xem đầy đủ từ "налогоплате́льщик": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người đóng thuế tiếng Nga là gì?
"người đóng thuế" trong tiếng Nga là налогоплате́льщик (danh từ).