TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người đóng thuế tiếng Nga là gì?

"người đóng thuế" trong tiếng Nga là налогоплате́льщик (danh từ).

налогоплате́льщик Danh từ

nalogoplatélʹščik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nộp thuế, người đóng thuế.

Xem đầy đủ từ "налогоплате́льщик": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đóng thuế tiếng Nga là gì?

"người đóng thuế" trong tiếng Nga là налогоплате́льщик (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.