налогоплате́льщик
Dấu sắc trên налогоплате́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
налогоплате́льщик nghĩa là người nộp thuế, người đóng thuế.
Nghĩa của налогоплате́льщик
Danh từ
- Người nộp thuế, người đóng thuế.
Biến cách của налогоплате́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | налогоплате́льщик | налогоплате́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | налогоплате́льщика | налогоплате́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | налогоплате́льщику | налогоплате́льщикам |
| Đối cách кого? что? | налогоплате́льщика | налогоплате́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | налогоплате́льщиком | налогоплате́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | налогоплате́льщике | налогоплате́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
налогоплательщик nghĩa là gì?
налогоплательщик (danh từ) nghĩa là người nộp thuế, người đóng thuế.
налогоплательщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là налогоплате́льщик (phiên âm Latinh nalogoplatélʹščik, IPA [nɐˌɫoɡəpɫɐˈtʲelʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.