TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người đến thăm tiếng Nga là gì?

"người đến thăm" trong tiếng Nga là посети́тель (danh từ).

посети́тель Danh từ

posetítelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đến thăm, người đến xem, người khách.

  • посети́тель рестора́на khách của hiệu ăn
  • посети́тель музе́я người đi xem [viện] bảo tàng

Xem đầy đủ từ "посети́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đến thăm tiếng Nga là gì?

"người đến thăm" trong tiếng Nga là посети́тель (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.