TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người đối thoại tiếng Nga là gì?

"người đối thoại" trong tiếng Nga là собесе́дник (danh từ).

собесе́дник Danh từ

sobesédnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đối thoại, người đàm đạo, người tiếp chuyện, người cùng nói chuyện.

  • интере́сный собесе́дник người đàm đạo thú vị, người tiếp chuyện hay

Xem đầy đủ từ "собесе́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đối thoại tiếng Nga là gì?

"người đối thoại" trong tiếng Nga là собесе́дник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.