Người đồng tính nữ tiếng Nga là gì?
"người đồng tính nữ" trong tiếng Nga là лесбия́нка (danh từ).
лесбия́нка Danh từ
lesbijánka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đồng tính nữ.
Xem đầy đủ từ "лесбия́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đồng tính nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người đồng tính nữ tiếng Nga là gì?
"người đồng tính nữ" trong tiếng Nga là лесбия́нка (danh từ).