TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người ấn độ tiếng Nga là gì?

"người ấn độ" trong tiếng Nga là инди́ец (danh từ).

инди́ец Danh từ

indíjec giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ấn độ.

  • В Японии живёт мало индийцев. Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.

Xem đầy đủ từ "инди́ец": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ấn độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người ấn độ tiếng Nga là gì?

"người ấn độ" trong tiếng Nga là инди́ец (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.