Người ấn độ tiếng Nga là gì?
"người ấn độ" trong tiếng Nga là инди́ец (danh từ).
инди́ец Danh từ
indíjec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ấn độ.
- В Японии живёт мало индийцев. Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ấn độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ấn độ tiếng Nga là gì?
"người ấn độ" trong tiếng Nga là инди́ец (danh từ).