инди́ец
Dấu sắc trên инди́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инди́ец nghĩa là Người ÂІn-độ.
Nghĩa của инди́ец
Danh từ
- Người ÂІn-độ.
Biến cách của инди́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инди́ец | инди́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | инди́йца | инди́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | инди́йцу | инди́йцам |
| Đối cách кого? что? | инди́йца | инди́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | инди́йцем | инди́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | инди́йце | инди́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với инди́ец
- В Японии живёт мало индийцев. Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10671242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
индиец nghĩa là gì?
индиец (danh từ) nghĩa là Người ÂІn-độ.
индиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инди́ец (phiên âm Latinh indíjec, IPA [ɪnʲˈdʲi(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.