Người bí thư tiếng Nga là gì?
"người bí thư" trong tiếng Nga là секрета́рь (danh từ).
секрета́рь Danh từ
sekretárʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bí thư, thư ký, lục sự.
- ли́чный секрета́рь thư ký riêng, bí thư riêng
- секрета́рь собра́ния thư ký hội nghị
Xem đầy đủ từ "секрета́рь": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người bí thư tiếng Nga là gì?
"người bí thư" trong tiếng Nga là секрета́рь (danh từ).