Người cư dân tiếng Nga là gì?
"người cư dân" trong tiếng Nga là жи́тель (danh từ).
жи́тель Danh từ
žítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cư dân, dân.
- городско́й жи́тель [người] cư dân thành thị, dân thành phố
- се́льский жи́тель [người] cư dân nông thôn, dân thôn quê
Câu hỏi thường gặp
Người cư dân tiếng Nga là gì?
"người cư dân" trong tiếng Nga là жи́тель (danh từ).