жи́тель
Dấu sắc trên жи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́тель nghĩa là người cư dân, dân.
Nghĩa của жи́тель
Danh từ
- Người cư dân, dân.
- городско́й жи́тель[người] cư dân thành thị, dân thành phố
- се́льский жи́тель[người] cư dân nông thôn, dân thôn quê
- число́ жи́телейdân số
Biến cách của жи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́тель | жи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | жи́теля | жи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | жи́телю | жи́телям |
| Đối cách кого? что? | жи́теля | жи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́телем | жи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́теле | жи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với жи́тель
- Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012287
- Все жители деревни его знают. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12649232
- Местные жители очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
житель nghĩa là gì?
житель (danh từ) nghĩa là người cư dân, dân.
житель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́тель (phiên âm Latinh žítelʹ, IPA [ˈʐɨtʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.