Người cháu trai tiếng Nga là gì?
"người cháu trai" trong tiếng Nga là племя́нник (danh từ).
племя́нник Danh từ
plemjánnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cháu trai (đối với chú, bác, cậu, cô, dì, v. v...).
Xem đầy đủ từ "племя́нник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người cháu trai tiếng Nga là gì?
"người cháu trai" trong tiếng Nga là племя́нник (danh từ).