Người chăn cừu tiếng Nga là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Nga là чаба́н (danh từ).
чаба́н Danh từ
čabán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chăn cừu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chăn cừu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người chăn cừu tiếng Nga là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Nga là чаба́н (danh từ).