чаба́н
giống đựcđộng vật
čabán[t͡ɕɪˈban]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чаба́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чаба́н nghĩa là người chăn cừu.
Nghĩa của чаба́н
Danh từ
- Người chăn cừu.
Biến cách của чаба́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чаба́н | чабаны́ |
| Sinh cách кого? чего? | чабана́ | чабано́в |
| Tặng cách кому? чему? | чабану́ | чабана́м |
| Đối cách кого? что? | чабана́ | чабано́в |
| Công cụ cách кем? чем? | чабано́м | чабана́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чабане́ | чабана́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чаба́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чабан nghĩa là gì?
чабан (danh từ) nghĩa là người chăn cừu.
чабан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чаба́н (phiên âm Latinh čabán, IPA [t͡ɕɪˈban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.