TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người chế tạo tiếng Nga là gì?

"người chế tạo" trong tiếng Nga là изготови́тель (danh từ).

изготови́тель Danh từ

izgotovítelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất; (предприятие) nhà máy chế tạo, nhà máy sản xuất.

Xem đầy đủ từ "изготови́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người chế tạo tiếng Nga là gì?

"người chế tạo" trong tiếng Nga là изготови́тель (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.