Người chế tạo tiếng Nga là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Nga là изготови́тель (danh từ).
изготови́тель Danh từ
izgotovítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất; (предприятие) nhà máy chế tạo, nhà máy sản xuất.
Xem đầy đủ từ "изготови́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người chế tạo tiếng Nga là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Nga là изготови́тель (danh từ).