TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người da đỏ tiếng Nga là gì?

"người da đỏ" trong tiếng Nga là инде́ец (danh từ).

инде́ец Danh từ

indéjec giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người da đỏ, người In-đi-an.

Xem đầy đủ từ "инде́ец": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người da đỏ tiếng Nga là gì?

"người da đỏ" trong tiếng Nga là инде́ец (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.