TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инде́ец

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
indéjec[ɪnʲˈdʲe(j)ɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инде́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инде́ец nghĩa là người da đỏ, người in-đi-an.

Nghĩa của инде́ец

Danh từ

  1. Người da đỏ, người In-đi-an.

Biến cách của инде́ец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инде́ецинде́йцы
Sinh cách кого? чего?инде́йцаинде́йцев
Tặng cách кому? чему?инде́йцуинде́йцам
Đối cách кого? что?инде́йцаинде́йцев
Công cụ cách кем? чем?инде́йцеминде́йцами
Giới cách о ком? о чём?инде́йцеинде́йцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với инде́ец

  • В Японии живёт мало индейцев. Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10671243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

индеец nghĩa là gì?

индеец (danh từ) nghĩa là người da đỏ, người in-đi-an.

индеец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инде́ец (phiên âm Latinh indéjec, IPA [ɪnʲˈdʲe(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.