Người góa chồng tiếng Nga là gì?
"người góa chồng" trong tiếng Nga là вдова́ (danh từ).
вдова́ Danh từ
vdová giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người góa chồng, phụ nữ góa, đàn bà góa, quả phụ, gái góa, gái hóa ((khẩu ngữ)).
Câu hỏi thường gặp
Người góa chồng tiếng Nga là gì?
"người góa chồng" trong tiếng Nga là вдова́ (danh từ).