вдова́
Dấu sắc trên вдова́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдова́ nghĩa là người góa chồng, phụ nữ góa.
Nghĩa của вдова́
Danh từ
- Người góa chồng, phụ nữ góa, đàn bà góa, quả phụ, gái góa, gái hóa ((khẩu ngữ)).
Biến cách của вдова́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдова́ | вдо́вы |
| Sinh cách кого? чего? | вдовы́ | вдо́в |
| Tặng cách кому? чему? | вдове́ | вдо́вам |
| Đối cách кого? что? | вдову́ | вдо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | вдово́й | вдо́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | вдове́ | вдо́вах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với вдова́
- Том женился на вдове. Tom kết hôn với một góa phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7056263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вдова nghĩa là gì?
вдова (danh từ) nghĩa là người góa chồng, phụ nữ góa.
вдова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдова́ (phiên âm Latinh vdová, IPA [vdɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.