TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người góa vợ tiếng Nga là gì?

"người góa vợ" trong tiếng Nga là вдове́ц (danh từ).

вдове́ц Danh từ

vdovéc giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người góa vợ.

Xem đầy đủ từ "вдове́ц": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người góa vợ tiếng Nga là gì?

"người góa vợ" trong tiếng Nga là вдове́ц (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.