вдове́ц
Dấu sắc trên вдове́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдове́ц nghĩa là người góa vợ.
Nghĩa của вдове́ц
Danh từ
- Người góa vợ.
Biến cách của вдове́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдове́ц | вдовцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | вдовца́ | вдовцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | вдовцу́ | вдовца́м |
| Đối cách кого? что? | вдовца́ | вдовцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | вдовцо́м | вдовца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вдовце́ | вдовца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вдовец nghĩa là gì?
вдовец (danh từ) nghĩa là người góa vợ.
вдовец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдове́ц (phiên âm Latinh vdovéc, IPA [vdɐˈvʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.