Người ganh đua tiếng Nga là gì?
"người ganh đua" trong tiếng Nga là конкуре́нт (danh từ).
конкуре́нт Danh từ
konkurént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cạnh tranh, người ganh đua, đối thủ.
Xem đầy đủ từ "конкуре́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người ganh đua tiếng Nga là gì?
"người ganh đua" trong tiếng Nga là конкуре́нт (danh từ).